| CHI TIẾT KỸ THUẬT | ||
| Chất lưu | Loại chất lưu | Nước sạch, nước thô, Glycol |
| Nhiệt độ [°C] | Dưới 80oC (176oF) | |
| Áp suất làm việc tối đa [MPa] | 16bar (Tùy chọn 10bar, 20 bar , 30 bar) | |
| Cấu trúc | Cánh bơm | Cánh đóng |
| Phớt làm kín | Làm kín cơ khí , Sợi túp (Tùy chọn) | |
| Ổ bi | Ổ bi kín | |
| Kết nối | Cửa hút | JIS 16K RF |
| Cửa xả | JIS 16K RF | |
| Vật liệu | Vỏ bơm | Gang hoặc Gang Cầu |
| Cánh bơm | Đồng SCS 13 cho model : 250×150 CNKA, 300×150 CNJA & 300×200 CNKA |
|
| Trục bơm | SUS 316 or SUS 403, SUS 304 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Loại | Electric – TEFC | |
| Số cực | 2,4 | |
| Tốc độ[min-1] | 2900/1450 | |
| Công suất [kW] | 3.7-455 | |
| Tần số[Hz] | 50 | |
| Điện áp [V] | 380 | |
| Mức hiệu suất động cơ | IE1, IE2, IE3 | |
| Cấp bảo vệ | IP55 | |
| Thương hiệu | ABB,Teco, Enertech, Elektrim | |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
| Loại động cơ | Diesel 4 stroke |
| Tốc độ [min-1] | 1500, 3000 |
| Thương hiệu | FPT, Hyundai, Deawoo, Doosan, Korman, LD, Versar, …. |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.